Đặt mua Vé máy bay đi Havre-Saint-Pierre, Canada giá rẻ
Để đặt mua vé máy bay đi Havre-Saint-Pierre quý khách có thể kiểm tra giá vé máy bay đi Havre-Saint-Pierre tại phần tìm kiếm chuyến bay của website chúng tôi hoặc liên hệ với nhân viên đặt vé máy bay chúng tôi qua số điện thoại sau để được hỗ trợ nhanh nhất:
Tổng đài đặt vé : 091.66.99.045 – 098.103.6448 – 0911.400.856 – 0916.699.856
Giá vé máy bay đi Havre-Saint-Pierre, Canada
| Tên hãng | Giá vé đi từ Hà Nội đến Havre-Saint-Pierre | Giá vé đi từ TP.HCM đến Havre-Saint-Pierre |
| Air Canada | 860 USD | 902 USD |
| Vietnam | 1013 USD | 995 USD |
| Korean Air | 835 USD | 908 USD |
Lưu ý:
- Giá vé máy bay đi Havre-Saint-Pierre một chiều hạng Phổ thông chưa bao gồm thuế, phí
- Giá vé có thể thay đổi tùy thời điểm đặt vé
Vé máy bay giá rẻ đi Havre-Saint-Pierre, Canada
- Giá khứ hồi rẻ nhất từ Thành phố Hồ Chí Minh đến Havre-Saint-Pierre 16.986.243 ₫
- Giá khứ hồi rẻ nhất từ Hà Nội đến Havre-Saint-Pierre 16.321.213 ₫
- Thời gian bay bình quân từ Thành phố Hồ Chí Minh đến Havre-Saint-Pierre là 1ng 5g+
Các hãng hàng không có chuyến bay từ Thành phố Hồ Chí Minh (SGN) đến Havre-Saint-Pierre, Canada
| Tổng thời gian bay | Hãng hàng không | Điểm dừng |
| 1ng 2g+ | Air China, Air Canada | qua Bắc Kinh, Montréal |
| 1ng 3g+ | Cathay Pacific, Air Canada | qua Hồng Kông, Vancouver, Montréal |
| 1ng 5g+ | China Airlines, Air Canada | qua Đài Bắc, Vancouver, Montréal |
| 1ng 6g+ | Vietnam, EVA Air, Air Canada | qua Đài Bắc, Vancouver, Montréal |
| 1ng 7g+ | China Southern, Air Canada | qua Quảng Châu, Vancouver, Montréal |
| 1ng 7g+ | China Eastern, Air Canada | qua Thượng Hải, Toronto, Thành phố Québec |
| 1ng 7g+ | Philippine Airlines, Air Canada | qua Manila, Vancouver, Montréal |
| 1ng 7g+ | Vietnam, American, Air Canada | qua Tōkyō, Dallas, Montréal |
| 1ng 7g+ | Vietnam, Air France, Air Canada | qua Luân Đôn, Paris, Montréal |
| 1ng 7g+ | Vietnam, JAL, Air Canada | qua Tōkyō, Chicago, Montréal |
| 1ng 8g+ | Emirates, Air Canada | qua Dubai, Luân Đôn, Montréal |
| 1ng 8g+ | ANA, JAL, Air Canada | qua Tōkyō, Chicago, Montréal |
| 1ng 8g+ | Asiana, Korean Air, Air Canada | qua Seoul, Chicago, Montréal |
| 1ng 8g+ | Vietnam, Korean Air, Air Canada | qua Seoul, Chicago, Montréal |
| 1ng 8g+ | China Southern, Air China, United, Air Canada | qua Bắc Kinh, Thành phố New York, Montréal |
Các hãng hàng không có chuyến bay từ Hà Nội ( HAN) đến Havre-Saint-Pierre, Canada
| Tổng thời gian bay | Hãng hàng không | Điểm dừng |
| 1ng 2g+ | Cathay Dragon, Cathay Pacific, Air Canada | qua Hồng Kông, Vancouver, Montréal |
| 1ng 5g+ | Vietnam, EVA Air, Air Canada | qua Đài Bắc, Vancouver, Montréal |
| 1ng 5g+ | Vietnam, China Airlines, Air Canada | qua Đài Bắc, Vancouver, Montréal |
| 1ng 7g+ | China Southern, Air Canada | qua Quảng Châu, Vancouver, Montréal |
| 1ng 7g+ | Emirates, Air Canada | qua Dubai, Luân Đôn, Montréal |
| 1ng 7g+ | JAL, Air Canada | qua Tōkyō, Chicago, Montréal |
| 1ng 7g+ | Vietnam, Air Canada | qua Luân Đôn, Montréal |
| 1ng 7g+ | Vietnam, American, Air Canada | qua Tōkyō, Dallas, Montréal |
| 1ng 7g+ | Vietnam, Air France, Air Canada | qua Paris, Luân Đôn, Montréal |
| 1ng 7g+ | Vietnam, Air China, Air Canada | qua Ōsaka, Bắc Kinh, Montréal |
| 1ng 8g+ | Air Macau, Air China, Air Canada | qua Ma Cao, Bắc Kinh, Montréal |
| 1ng 8g+ | Asiana, Korean Air, Air Canada | qua Seoul, Chicago, Montréal |
Havre-Saint-Pierre
Havre-Saint-Pierre là một thị trấn nằm trên Pointe-aux-Esquimaux, nằm trên bờ bắc Quebec của sông Saint Lawrence ở Canada .
Tham quan Havre-Saint-Pierre
Khu bảo tồn Vườn Quốc gia Quần đảo Mingan: rong khoảng vài ngàn năm qua, các tảng đá vôi bị các đợt sóng, mực nước biển và gió thay đổi, cũng như việc đông lạnh và tan băng theo mùa. Kết quả là một bộ tác phẩm điêu khắc đá vôi độc đáo, tạo thành một nhóm các khối đá lớn nhất ở Canada.
